Phiên âm: /ˈkaʊlaɪk/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Giống con bò cái
Nghĩa tiếng Anh:
Resembling, suggestive of, or having the characteristics of a cow.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: