Responsive image

Implementation

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ

Nghĩa tiếng Anh:
The process of putting a decision or plan into effect; execution.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: