Truy cập: 161729
Phiên âm: /ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ
Nghĩa tiếng Anh: The process of putting a decision or plan into effect; execution.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: