Phiên âm: /priː'wi:nɪŋ mɔːˈtalɪti/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tỷ lệ chết trước khi cai sữa
Nghĩa tiếng Anh:
Piglets born alive that do not survive until their weaning (they die during the lactation period).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: