Responsive image

Skimmed milk

Phát âm

Phiên âm: /ˌskɪmd ˈmɪlk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sữa gầy, sữa tách bơ, sữa gạn kem, sữa không béo

Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Skim milk (n). Milk that contains less fat than normal because the cream has been removed from it.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: