Phiên âm: /ˌɛndoʊˈskɛlɪtn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bộ xương trong
Nghĩa tiếng Anh:
The internal skeleton or framework of the body of an animal (opposed to exoskeleton).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: