Phiên âm: /ɪˌlɛktroʊɛnˈsɛfələˌgræf/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Máy ghi điện não
Nghĩa tiếng Anh:
An instrument for measuring and recording the electric activity of the brain.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: