Responsive image

Anemic

Phát âm

Phiên âm: /əˈniːmɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to or having anaemia; Pale and sickly looking; lacking vitality.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: