Responsive image

Operative

Phát âm

Phiên âm: /ˈɒp(ə)rətɪv/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Có tác dụng, có hiệu lực, đang hoạt động; thuộc phẫu thuật

Nghĩa tiếng Anh:
Functioning or having effect; Relating to surgery.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: