Phiên âm: /prəˈsiːdɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề
Nghĩa tiếng Anh:
A published report of a set of meetings or a conference.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: