Responsive image

Variation

Phát âm

Phiên âm: /ˌveəriˈeɪʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự biến đổi, sự thay đổi, mức độ thay đổi, mức độ biến đổi

Nghĩa tiếng Anh:
A change or slight difference in condition, amount, or level, typically within certain limits.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: