Responsive image

Enrichment

Phát âm

Phiên âm: /ɛnˈrɪtʃmənt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú

Nghĩa tiếng Anh:
The act of improving the quality of something, often by adding something to it.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: