Phiên âm: /ˈmaɪkrəˌsaɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tiểu hồng cầu
Nghĩa tiếng Anh:
An abnormally small red blood cell.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: