Phiên âm: /daɪˈkɒtəmi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự lưỡng phân, sự phân đôi
Nghĩa tiếng Anh:
Division into two parts, kinds, etc.; subdivision into halves or pairs.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: