Phiên âm: /ˈkɜːkjʊmɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Curcumin là thành phần chính của curcuminoit – một chất trong củ nghệ
Nghĩa tiếng Anh:
The compound C21H20O6, a major active ingredient in turmeric and thought to have antioxidant and anticancer properties.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: