Responsive image

Pheromone

Phát âm

Phiên âm: /ˈferəməʊn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Pheromone là một chất mà động vật tạo ra làm thay đổi hành vi của một động vật khác cùng loài.

Nghĩa tiếng Anh:
A substance produced by an animal as a chemical signal, often to attract another animal of the same species.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: