Responsive image

Plexus

Phát âm

Phiên âm: /ˈplɛksəs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hệ thống mô sợi, mạch máu trong cơ thể, đám rối

Nghĩa tiếng Anh:
A network, as of nerves or blood vessels.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: