Responsive image

Hysterectomy

Phát âm

Phiên âm: /ˌhɪstəˈrɛktəmi/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thủ thuật cắt bỏ tử cung

Nghĩa tiếng Anh:
A surgical operation to remove all or part of the uterus.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: