Phiên âm: /hʌnt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Cuộc đi săn, sự đi săn; săn, săn đuổi, dùng (ngựa, chó săn) để đi săn
Nghĩa tiếng Anh:
An act of hunting wild animals or game; Pursue and kill (a wild animal) for sport or food; Use (a hound or a horse) for hunting.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: