Responsive image

Acceptability

Phát âm

Phiên âm: /əkˌsɛptəˈbɪlɪti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính ngon miệng, tính chất có thể chấp nhận

Nghĩa tiếng Anh:
The quality of being accepted.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: