Truy cập: 161751
Phiên âm: /ˌæloʊˈæntɪˌbɒdi/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thể tự kháng, tự kháng thể
Nghĩa tiếng Anh: An antibody that reacts with an antigen from a genetically different individual of the same species.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: