Phiên âm: /ˈmɒdlɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Mô hình hóa, tạo mô hình, mô phỏng
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Modeling (n). The devising or use of abstract or mathematical models to assist calculations and predictions.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: