Responsive image

Airborne

Phát âm

Phiên âm: /ˈɛːbɔːn/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Do không khí

Nghĩa tiếng Anh:
Transported by air.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: