Responsive image

Ileocolic

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪliouˈkɒlɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) hồi kết tràng

Nghĩa tiếng Anh:
Relating to the ileum and the colon.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: