Phiên âm: /æbˈdɒmɪnl ˈbriːðɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự hô hấp kiểu bụng, hô hấp bụng
Nghĩa tiếng Anh:
Abdominal breathing is a kind of respiration that is mainly characterized by contraction of the diaphragm.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: