Phiên âm: /ˌpriːˈpætnt/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Trước biểu hiện, thời kỳ ủ bệnh
Nghĩa tiếng Anh:
Before symptoms (especially of infection) become manifest.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: