Phiên âm: /ˈbærəʊ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Heo đực thiến
Nghĩa tiếng Anh:
A male pig after castration, while a suckler or weaner.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: