Responsive image

Alkalinity

Phát âm

Phiên âm: /ˌælkəˈlɪnəti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính kiềm

Nghĩa tiếng Anh:
The state of being or containing an alkali.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: