Phiên âm: /ˈæmniən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Màng ối
Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Amnia, amnions (n). The innermost membrane that encloses the embryo of a mammal, bird, or reptile.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: