Responsive image

Clenbuterol

Phát âm

Phiên âm: /klɛnˈbjuːtərɒl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Clenbuterol là một amin giao cảm được sử dụng bởi người bị chứng rối loạn hô hấp như là một loại thuốc thông mũi và thuốc giãn phế quản.

Nghĩa tiếng Anh:
A sympathomimetic drug used in the form of its hydrochloride C12H18Cl2N2O·HCl especially as a bronchodilator in the treatment of asthma.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: