Responsive image

Sniff

Phát âm

Phiên âm: /snɪf/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự ngửi, sự khụt khịt, tiếng khụt khịt (khi đánh hơi..); hít, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt

Nghĩa tiếng Anh:
An act or sound of sniffing; Draw in (a scent, substance, or air) through the nose.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: