Responsive image

Intracellular

Phát âm

Phiên âm: /ˌɪntrəˈsɛljʊlə/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Trong tế bào, nội bào

Nghĩa tiếng Anh:
Located or occurring within a cell or cells.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: