Responsive image

Extrude

Phát âm

Phiên âm: /ɪkˈstruːd/

Từ loại: Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Ép đùn, đẩy ra, ấn ra

Nghĩa tiếng Anh:
Shape (a material) by forcing it through a die.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: