Responsive image

Listeria

Phát âm

Phiên âm: /lɪˈstɪərɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Loại vi khuẩn hình que, di động, hiếu khí, gram dương, ký sinh trong các động vật máu nóng

Nghĩa tiếng Anh:
A type of bacterium which infects humans and other warm-blooded animals through contaminated food.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: