Responsive image

Replacement

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈpleɪsmənt/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thay thế, sự được thay thế

Nghĩa tiếng Anh:
The action or process of replacing someone or something.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: