Responsive image

Herbal

Phát âm

Phiên âm: /ˈhɜːbl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) cỏ, (thuộc) thảo mộc

Nghĩa tiếng Anh:
Connected with or made from herbs.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: