Phiên âm: /ˈɡæstrɪk ˈæsɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Dịch vị
Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) Gastric juice, Stomach acid (n). Gastric acid is a digestive fluid formed within the stomach lining.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: