Responsive image

Vial

Phát âm

Phiên âm: /ˈvaɪəl/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chai nỏ, lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước)

Nghĩa tiếng Anh:
Also a small container, as of glass, for holding liquids.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: