Phiên âm: /pɔks/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh gây ra các mụn đậu mùa
Nghĩa tiếng Anh:
Any of various diseases characterized by skin eruptions, as smallpox or chickenpox.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: