Responsive image

Rod

Phát âm

Phiên âm: /rɒd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Cái que, cái gậy, gậy, roi

Nghĩa tiếng Anh:
Any rod-shaped bacterium.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: