Responsive image

Substitution

Phát âm

Phiên âm: /ˌsʌbstɪˈtjuːʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thay thế

Nghĩa tiếng Anh:
The action of replacing someone or something with another person or thing.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: