Responsive image

Condensed

Phát âm

Phiên âm: /kənˈdɛnst/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Cô đặc, đươc cô đặc; được ngưng tụ

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a liquid) thickened by heating to reduce the water content; concentrated; Changed from a gas or vapour to a liquid.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: