Phiên âm: /fɑːm ˈænɪməl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Động vật trang trại
Nghĩa tiếng Anh:
An animal that is reared on a farm.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: