Responsive image

Nasogastric

Phát âm

Phiên âm: /ˌneɪzoʊˈgæstrɪk/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Qua mũi đến dạ dày

Nghĩa tiếng Anh:
Of, relating to, or involving the nose and stomach.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: