Responsive image

Bob

Phát âm

Phiên âm: /bɒb/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Sự nhấp nhô, sự vỗ nhẹ, sự lắc lư; đập nhẹ, vỗ nhẹ, lắc nhẹ

Nghĩa tiếng Anh:
A quick, short movement up and down; Make a quick, short movement up and down.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: