Phiên âm: /rɪsk/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự rủi ro, sự nguy hiểm, mối đe doạ, mối nguy hiểm
Nghĩa tiếng Anh:
A situation involving exposure to danger.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: