Responsive image

Setting

Phát âm

Phiên âm: /ˈsɛtɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự điều chỉnh

Nghĩa tiếng Anh:
The act of a person or thing that sets.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: