Responsive image

Sulphur (S)

Phát âm

Phiên âm: /ˈsʌlfə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Lưu huỳnh

Nghĩa tiếng Anh:
The chemical element of atomic number 16, a yellow combustible non-metal.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: