Phiên âm: /kəˈmɜːʃl fiːd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thức ăn chăn nuôi hàng hóa. Thức ăn chăn nuôi được lưu thông và tiêu thụ trên thị trường.
Nghĩa tiếng Anh:
Commercial feed includes all materials distributed for use as feed or for mixing in feed for animals.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: