Phiên âm: /ˈkrɔːs ɪnfekʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự nhiễm trùng chéo
Nghĩa tiếng Anh:
Infection of other animals in a herd or flock from an infected animal.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: