Phiên âm: /eɡ waɪt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Lòng trắng trứng
Nghĩa tiếng Anh:
(Synonym) White, Albumen (n). The clear, viscous substance round the yolk of an egg that turns white when cooked or beaten.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: